Phòng vé Vietnam Airlines TPHCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Đồng Hới

Phòng bán vé máy bay Vietnam Airlines HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Đồng Hới.

THÔNG BÁO GIÁ VÉ MÁY BAY NỘI ĐỊA DÀNH CHO KHÁCH LẺ VIETNAM AIRLINES

THÔNG BÁO GIÁ VÉ MÁY BAY NỘI ĐỊA DÀNH CHO KHÁCH LẺ
(Kênh bán đại lý truyền thống và phòng vé)
Hiệu lực xuất vé: Từ ngày 01/04/2018

GIÁ VÉ HẠNG THƯƠNG GIA HẠNG PHỔ THÔNG
Linh hoạt Tiêu chuẩn Linh hoạt Tiêu chuẩn Tiết kiệm Tiết kiệm đặc biệt
Chặng bay giữa JH J C D MH M SH S KPX LPX QPX NPX NAP RPX RAP TPX TAP EAP1 EAP2 PAP4
Buôn Ma Thuột Hải Phòng – – – – 2,200 – – – – 1,600 1,350 1,200 1,050 850 – –
Vinh 1,600 – – – 1,400 1,250 1,050 900 750 –
Thanh Hóa – – – – 2,200 – – – 1,600 1,350 1,200 1,050 850 – –
Cần Thơ Côn Đảo – – – – 1,550 – 1,350 1,150 – 950 – 750 500 400 – 350
Phú Quốc – – – – 1,650 – 1,450 1,200 – 950 – 750 500 400 350
Đà Nẵng Buôn Ma Thuột – 2,100 1,850 – 1,650 – 1,550 1,500 1,400 1,300 1,200 1,100 1,000 850 700 600
Đà Lạt – 2,700 2,400 – 2,150 – 2,100 1,950 – 1,650 – 1,250 1,100 950 700 600
Hải Phòng – 2,800 2,500 2,350 – 2,150 – 2,000 1,850 1,650 1,500 1,250 1,050 900 750 550 450
Nha Trang – 2,800 2,500 2,350 – 2,150 – 2,100 2,000 1,850 1,650 1,450 1,300 1,150 1,000 800 600
Pleiku – 2,000 1,850 – 1,550 – 1,500 1,450 1,350 1,250 1,100 1,000 940 730 600 500
Vinh – 2,000 1,850 – 1,650 – 1,550 1,500 1,350 1,250 1,150 1,050 940 730 600 500
Hà Nội Buôn Ma Thuột – 3,900 3,750 3,600 – 3,150 – 2,850 2,400 2,150 2,000 1,750 1,550 1,350 1,150 850 700
Cần Thơ 5,500 5,200 4,700 4,200 3,700 3,700 3,400 3,400 3,000 2,700 2,400 2,150 1,900 1,650 1,350 1,150 800
Đà Lạt – 4,300 4,000 3,500 – 3,150 – 2,900 2,800 2,600 2,400 2,150 1,900 1,650 1,300 1,150 800
Đà Nẵng 3,600 3,200 2,800 2,350 2,150 2,150 2,080 2,080 1,950 1,800 1,600 1,400 1,250 1,100 900 700 500
Điện Biên – – – – 1,650 – 1,600 1,500 1,350 1,250 1,150 1,050 900 – – –
Đồng Hới – 2,100 1,900 1,800 – 1,650 – 1,600 1,500 1,350 1,250 1,150 1,050 940 730 600 500
Huế 3,200 2,800 2,350 – 2,150 – 2,080 1,950 1,800 1,600 1,400 1,250 1,100 900 700 500
Nha Trang 5,400 5,000 4,400 4,100 3,150 3,150 3,000 3,000 2,800 2,600 2,400 2,150 1,900 1,650 1,300 1,150 800
Phú Quốc 5,500 5,200 4,700 4,200 3,700 3,500 3,200 3,200 2,900 2,700 2,500 2,250 1,950 1,650 1,400 1,150 900
Pleiku 3,600 3,500 3,400 3,100 2,740 2,740 2,650 2,650 2,400 2,150 2,050 1,750 1,500 1,300 1,150 850 600
Quy Nhơn – 3,800 3,500 3,100 – 2,740 – 2,600 2,400 2,250 2,100 1,800 1,550 1,350 1,150 850 600
Tp. Hồ Chí Minh 6,000 5,100 4,600 4,100 3,150 3,150 3,050 3,050 2,850 2,600 2,400 2,200 1,950 1,650 1,400 1,200 800
Tam Kỳ 2,800 2,600 2,300 2,150 2,050 1,900 1,800 1,650 1,150 1,000 830 720 580 450
Tuy Hòa – 3,900 3,600 3,300 3,150 – 2,900 2,450 2,100 1,850 1,600 – 1,450 1,250 1,000 800 650
Vinh 2,500 2,400 2,150 1,850 1,650 1,650 1,600 1,600 1,500 1,400 1,300 1,200 1,100 1,000 850 700 600
Huế Đà Lạt 1,350 1,300 1,050 950 750 550 –
Nha Trang 1,350 1,300 1,050 950 750 550 –
Tp. Hồ Chí Minh Buôn Ma Thuột 2,400 2,150 1,950 1,800 1,650 1,650 1,580 1,580 1,480 1,350 1,200 1,000 850 720 620 500 400
Cà Mau – – – – 1,550 – 1,500 1,450 – 1,200 – 1,000 900 700 – 600
Côn Đảo – – – – 1,550 – 1,500 1,450 – 1,200 – 1,000 900 700 – 600
Đà Lạt 2,500 2,400 2,200 1,800 1,650 1,650 1,580 1,580 1,500 1,400 1,300 1,200 1,100 1,000 800 650 500
Đà Nẵng 3,600 3,200 2,800 2,350 2,150 2,150 2,080 2,080 1,950 1,800 1,600 1,400 1,250 1,100 900 700 500
Đồng Hới 4,100 3,800 3,400 3,000 2,740 2,740 2,550 2,550 2,300 2,100 1,850 1,600 1,350 1,200 950 800 600
Hải Phòng 4,800 4,200 3,800 3,500 3,150 3,150 3,000 3,000 2,700 2,350 2,100 1,900 1,700 1,500 1,300 1,000 800
Huế 3,600 3,200 2,800 2,350 2,150 2,150 2,080 2,080 1,950 1,800 1,600 1,400 1,250 1,100 900 700 500
Nha Trang 2,800 2,400 2,100 1,850 1,650 1,650 1,580 1,580 1,500 1,380 1,280 1,180 1,080 980 760 630 500
Phú Quốc 2,600 2,500 2,300 1,900 1,650 1,650 1,580 1,580 1,500 1,400 1,300 1,200 1,100 1,000 800 650 500
Pleiku 2,400 2,150 1,950 1,800 1,650 1,650 1,580 1,580 1,480 1,350 1,200 1,000 850 720 620 500 400
Quy Nhơn 3,200 2,800 2,600 2,350 2,150 2,150 2,000 2,000 1,900 1,750 1,550 1,400 1,250 1,100 800 600 500
Rạch Giá – – – – 1,650 – 1,450 1,200 – 950 – 750 500 400 350 300
Tam Kỳ 3,200 2,800 2,350 2,150 2,080 1,950 1,800 1,600 1,400 1,250 1,100 900 700 500
Thanh Hóa 4,800 4,200 3,800 3,500 3,150 3,150 3,000 3,000 2,700 2,350 2,100 1,900 1,700 1,500 1,300 1,000 800
Tuy Hòa – – – – 1,500 – – 1,100 1,000 900 800 650 – –
Vinh 4,800 4,200 3,800 3,500 3,150 3,150 3,000 3,000 2,700 2,350 2,100 1,900 1,700 1,500 1,300 1,000 800
Vinh Nha Trang 1,750 1,600 1,400 1,200 1,050 950 –
.
Hạng đặt chỗ J J C D M M S S K L Q N N R R T T E E P
Thời hạn dừng tối thiểu/tối đa Không áp dụng/1 năm
Đặt chỗ Giá JH-/MH-/SH-: Chỗ phải được xác nhận cho cả hành trình trước khi xuất vé Chỗ phải được xác nhận cho cả hành trình trước khi xuất vé
Giới hạn chuyến bay Các chuyến bay không áp dụng: Từ VN4000 đến VN4999 “Giá S-/K-/L- : không áp dụng trên các chuyến bay từ VN4000 đến VN4999
Giá M-/Q-/N-/R-/T- : Áp dụng trên tất cả các chuyến bay VN” “- Giá P- : Không áp dụng trên các chuyến bay từ VN4000 đến VN4999, từ VN8000 đến VN8999.
-Giá E- : Áp dụng trên tất cả chuyến bay VN”
Xuất vé Linh hoạt ”
Giá -AP: Tối thiểu 1 ngày trước ngày khởi hành của từng chặng bay” Giá -AP1/2/4: Tối thiểu 7/14/28 ngày trước ngày khởi hành của từng chặng bay
Kết hợp giá Được phép với giá trên các chuyến bay từ VN0001 đến VN3999, từ VN5000 đến VN9999
Hoàn vé Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé 300.000 VNĐ/lần 300.000 VNĐ/lần 300.000 VNĐ/lần 300.000 VNĐ/lần 300.000 VNĐ/lần 300.000 VNĐ/lần 300.000 VNĐ/lần 300.000 VNĐ/lần Không được phép
Vào/Sau ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé 600.000 VNĐ/lần 600.000 VNĐ/lần 600.000 VNĐ/lần 600.000 VNĐ/lần
Thay đổi Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé Được phép miễn phí 300.000 VNĐ/lần 300.000 VNĐ/lần Được phép miễn phí 300.000 VNĐ/lần Được phép miễn phí 300.000 VNĐ/lần 600.000 VNĐ/lần
Vào/Sau ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé 600.000 VNĐ/lần 600.000 VNĐ/lần 600.000 VNĐ/lần Không được phép
Giá cho trẻ em (từ 2 đến dưới 12 tuổi) đi cùng người lớn Bằng 90% giá áp dụng người lớn
Giá cho trẻ nhỏ (dưới 2 tuổi) không sử dụng chỗ Bằng 10% giá áp dụng người lớn
“Giá cho người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên)
Giá cho người khuyết tật nặng/đặc biệt nặng” Không áp dụng Giảm 15% giá áp dụng Không áp dụng
Dặm thưởng FFP Được tính Không được tính
” – Mức giá trên là mức giá một chiều.

– Riêng sản phẩm liên danh linh hoạt với BL, chỉ xuất vé hay đổi vé đơn chặng
– Mức giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT, lệ phí sân bay và các phụ thu dịch vụ khác.
– Thông tin mang tính chất tham khảo.

GIAI ĐOẠN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI GIÁ JH-/MH-/SH-
(áp dụng theo đúng chiều)
SGN HAN 28/01/2019-03/02/2019
SGN HPH/VII/BMV/PXU/VDH/UIH/THD/DLI/NHA/DAD/HUI 28/01/2019-06/02/2019
HAN VII 28/01/2019-06/02/2019
PXU/VCA HAN 28/01/2019-06/02/2019
HAN/HPH/VII/BMV/PXU/VDH/UIH/THD/DLI/NHA/DAD/HUI SGN 08/02/2019-11/02/2019
NHA/DAD/VII HAN 08/02/2019-11/02/2019
HAN PXU/VCA 08/02/2019-11/02/2019
PQC HAN/SGN 08/02/2019-11/02/2019
HAN NHA/DAD 06/02/2019-08/02/2019
HAN/SGN PQC 06/02/2019-08/02/2019

Phòng vé Vietnam Airlines TPHCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Đồng Hới © 2017 Ve May Bay 247